TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胶状

jiāozhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膠狀

Âm Hán Việt GIAO TRẠNG

胶状 nghĩa là dẻo.

Nghĩa của 胶状

jiāozhuàng

GIAO TRẠNGTính từphồn thể 膠狀
  1. Dẻo
  2. Thuộc thể keo (hóa học)
  3. Như gelatin

Câu hỏi thường gặp

胶状 nghĩa là gì?

胶状 (jiāozhuàng) nghĩa là dẻo.

胶状 đọc thế nào?

胶状 đọc là jiāozhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 胶状 là gì?

Âm Hán Việt của 胶状 là "giao trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.