TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胶着

jiāozhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膠著

Âm Hán Việt GIAO TRƯỚC

胶着 nghĩa là dính vào, bế tắc.

Nghĩa của 胶着

jiāozhuó

GIAO TRƯỚCĐộng từphồn thể 膠著
  1. Dính vào
  2. Bế tắc
  3. Tắc nghẽn
  4. Kết dính

Câu hỏi thường gặp

胶着 nghĩa là gì?

胶着 (jiāozhuó) nghĩa là dính vào, bế tắc.

胶着 đọc thế nào?

胶着 đọc là jiāozhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 胶着 là gì?

Âm Hán Việt của 胶着 là "giao trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.