TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胸噎

xiōngyē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUNG Ế

胸噎 nghĩa là nghẹt ngực.

Nghĩa của 胸噎

xiōngyē

HUNG Ế
  1. Nghẹt ngực (dây nịt động vật)

Câu hỏi thường gặp

胸噎 nghĩa là gì?

胸噎 (xiōngyē) nghĩa là nghẹt ngực.

胸噎 đọc thế nào?

胸噎 đọc là xiōngyē (pinyin).

Âm Hán Việt của 胸噎 là gì?

Âm Hán Việt của 胸噎 là "hung ế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.