胸无城府 nghĩa là không giấu giếm, ngây thơ, chất phác.
Nghĩa của 胸无城府
xiōngwúchéngfǔ
HUNG VÔ THÀNH PHỦCụm từphồn thể 胸無城府
Thẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm
Ngây thơ, chất phác
Câu hỏi thường gặp
胸无城府 nghĩa là gì?
胸无城府 (xiōngwúchéngfǔ) nghĩa là không giấu giếm, ngây thơ, chất phác.
胸无城府 đọc thế nào?
胸无城府 đọc là xiōngwúchéngfǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 胸无城府 là gì?
Âm Hán Việt của 胸无城府 là "hung vô thành phủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.