TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胸无大志

xiōngwúdàzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胸無大志

Âm Hán Việt HUNG VÔ ĐẠI CHÍ

胸无大志 nghĩa là không có hoài bão, không tham vọng.

Nghĩa của 胸无大志

xiōngwúdàzhì

HUNG VÔ ĐẠI CHÍCụm từphồn thể 胸無大志
  1. thành ngữ Không có hoài bão
  2. Không tham vọng

Câu hỏi thường gặp

胸无大志 nghĩa là gì?

胸无大志 (xiōngwúdàzhì) nghĩa là không có hoài bão, không tham vọng.

胸无大志 đọc thế nào?

胸无大志 đọc là xiōngwúdàzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 胸无大志 là gì?

Âm Hán Việt của 胸无大志 là "hung vô đại chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.