TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胸有丘壑

xiōngyǒuqiūhè giọng máy của trình duyệt

胸有丘壑 nghĩa là nhìn xa trông rộng, nhạy bén.

Nghĩa của 胸有丘壑

xiōngyǒuqiūhè

  1. Nhìn xa trông rộng
  2. Nhạy bén

Câu hỏi thường gặp

胸有丘壑 nghĩa là gì?

胸有丘壑 (xiōngyǒuqiūhè) nghĩa là nhìn xa trông rộng, nhạy bén.

胸有丘壑 đọc thế nào?

胸有丘壑 đọc là xiōngyǒuqiūhè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.