TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胸有城府

xiōngyǒuchéngfǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUNG HỮU THÀNH PHỦ

胸有城府 nghĩa là khó đoán.

Nghĩa của 胸有城府

xiōngyǒuchéngfǔ

HUNG HỮU THÀNH PHỦ
  1. Cách suy nghĩ thâm thúy (thành ngữ); khó đoán
  2. Sâu sắc và khôn ngoan

Câu hỏi thường gặp

胸有城府 nghĩa là gì?

胸有城府 (xiōngyǒuchéngfǔ) nghĩa là khó đoán.

胸有城府 đọc thế nào?

胸有城府 đọc là xiōngyǒuchéngfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 胸有城府 là gì?

Âm Hán Việt của 胸有城府 là "hung hữu thành phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.