胸有成算 nghĩa là Người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước.
Nghĩa của 胸有成算
xiōngyǒuchéngsuàn
HUNG HỮU THÀNH TOÁN
Người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước
Biết trước để không bất ngờ
Câu hỏi thường gặp
胸有成算 nghĩa là gì?
胸有成算 (xiōngyǒuchéngsuàn) nghĩa là Người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước.
胸有成算 đọc thế nào?
胸有成算 đọc là xiōngyǒuchéngsuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 胸有成算 là gì?
Âm Hán Việt của 胸有成算 là "hung hữu thành toán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.