Mười hai đốt sống ngực phía sau lồng ngực của con người và hầu hết động vật có vú
Câu hỏi thường gặp
胸椎 nghĩa là gì?
胸椎 (xiōngzhuī) nghĩa là đốt sống ngực.
胸椎 đọc thế nào?
胸椎 đọc là xiōngzhuī (pinyin).
Âm Hán Việt của 胸椎 là gì?
Âm Hán Việt của 胸椎 là "hung chùy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.