TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胸章

xiōngzhāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUNG CHƯƠNG
Lượng từ đi kèm: 枚 (méi)

胸章 nghĩa là Huy hiệu cài ve áo.

Nghĩa của 胸章

xiōngzhāng

HUNG CHƯƠNGDanh từ
  1. Huy hiệu cài ve áo

Câu hỏi thường gặp

胸章 nghĩa là gì?

胸章 (xiōngzhāng) nghĩa là Huy hiệu cài ve áo.

胸章 đọc thế nào?

胸章 đọc là xiōngzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 胸章 là gì?

Âm Hán Việt của 胸章 là "hung chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.