TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胸襟

xiōngjīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUNG KHÂM

胸襟 nghĩa là ve áo, ngực.

Nghĩa của 胸襟

xiōngjīn

HUNG KHÂMDanh từ
  1. Ve áo
  2. Ngực
  3. Nguyện vọng
  4. Tầm nhìn

Câu hỏi thường gặp

胸襟 nghĩa là gì?

胸襟 (xiōngjīn) nghĩa là ve áo, ngực.

胸襟 đọc thế nào?

胸襟 đọc là xiōngjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 胸襟 là gì?

Âm Hán Việt của 胸襟 là "hung khâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.