TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胸透

xiōngtòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUNG THẤU

胸透 nghĩa là Chụp X-quang ngực.

Nghĩa của 胸透

xiōngtòu

HUNG THẤUDanh từ
  1. Chụp X-quang ngực

Câu hỏi thường gặp

胸透 nghĩa là gì?

胸透 (xiōngtòu) nghĩa là Chụp X-quang ngực.

胸透 đọc thế nào?

胸透 đọc là xiōngtòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 胸透 là gì?

Âm Hán Việt của 胸透 là "hung thấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.