TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能上能下

néngshàngnéngxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NĂNG THƯỢNG NĂNG HẠ

能上能下 nghĩa là Sẵn sàng làm bất kỳ công việc gì, cao hay thấp.

Nghĩa của 能上能下

néngshàngnéngxià

NĂNG THƯỢNG NĂNG HẠ
  1. Sẵn sàng làm bất kỳ công việc gì, cao hay thấp

Câu hỏi thường gặp

能上能下 nghĩa là gì?

能上能下 (néngshàngnéngxià) nghĩa là Sẵn sàng làm bất kỳ công việc gì, cao hay thấp.

能上能下 đọc thế nào?

能上能下 đọc là néngshàngnéngxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 能上能下 là gì?

Âm Hán Việt của 能上能下 là "năng thượng năng hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.