能上能下 nghĩa là Sẵn sàng làm bất kỳ công việc gì, cao hay thấp.
Nghĩa của 能上能下
néngshàngnéngxià
NĂNG THƯỢNG NĂNG HẠ
Sẵn sàng làm bất kỳ công việc gì, cao hay thấp
Câu hỏi thường gặp
能上能下 nghĩa là gì?
能上能下 (néngshàngnéngxià) nghĩa là Sẵn sàng làm bất kỳ công việc gì, cao hay thấp.
能上能下 đọc thế nào?
能上能下 đọc là néngshàngnéngxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 能上能下 là gì?
Âm Hán Việt của 能上能下 là "năng thượng năng hạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.