TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
néng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NĂNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “năng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰䏍𫧇 Mọi âm Hán Việt của chữ: năng, nại, nai

能 nghĩa là có thể, có khả năng.

Nghĩa của 能

néng

NĂNG
  1. Có thể
  2. Có khả năng
  3. Có khả năng sẽ
  4. Năng lực
  5. vật lý Năng lượng

Néng

NĂNGtên riêng
  1. họ Họ Néng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 能

Đồng nghĩa

Từ ghép có 能

Thành ngữ có 能

  • 无能为力 — Bất lực
  • 难能可贵 — Hiếm và quý
  • 力所能及 — Trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình
  • 能歌善舞 — Có thể hát và múa (thành ngữ); ví dụ: người có nhiều tài năng
  • 无所不能 — Toàn năng
  • 耳熟能详 — Điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết
  • 能说会道 — Nói rất giỏi (thành ngữ); tài ăn nói
  • 欲罢不能 — Muốn dừng nhưng không thể
  • 不能自已 — Không thể kiềm chế bản thân
  • 熟能生巧 — Quen tay hay làm (thành ngữ); thực hành làm nên hoàn hảo
  • 能屈能伸 — Có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn
  • 爱莫能助 — Không thể giúp dù rất muốn (thành ngữ); Mặc dù chúng tôi thông cảm, nhưng không có cách nào giúp bạn được.
  • 各尽所能 — Mỗi người làm hết sức mình
  • 能言善辩 — Dẻo miệng
  • 未能免俗 — Không thể phá vỡ tục lệ
  • 能者多劳 — Người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)
  • 任贤使能 — Bổ nhiệm người đức hạnh và sử dụng người tài (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất
  • 妒能害贤 — Ghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi
  • 妒贤忌能 — Đố kỵ người đức hạnh và tài năng
  • 尊贤使能 — Tôn trọng tài năng và sử dụng khả năng (Mạnh Tử)

Câu ví dụ với 能

  • 「能帮我一下吗? 」「我很乐意」 "Néng bāng wǒ yīxià ma?" "wǒ hěn lèyì""Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."Tatoeba #483832
  • 他跑得能有多快就有多快。 Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.Tatoeba #335082
  • 在某种程度上我能了解你。 Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.Tatoeba #919881
  • 明天我能去你家。 Ngày mai tôi đến nhà anh được.Tatoeba #3537825
  • 我想你能理解的。 Wǒ xiǎng nǐ néng lǐjiě de.Tôi nghĩ anh có thể hiểu.Tatoeba #3710648
  • 我一个人能行,你放心就是了。 Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.Tatoeba #3709332
  • 又来了,又来了。你真能拿我开心。 Yòu lái le, yòu lái le. nǐ zhēn néng ná wǒ kāixīn.Lại thế rồi, lại thế rồi. Cậu thật là biết lấy tớ ra làm trò cười đấy.Tatoeba #3709253
  • Tom能说法文吗? Tom biết nói tiếng Pháp không?Tatoeba #4844993

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

能 nghĩa là gì?

能 (néng, néng) nghĩa là có thể, có khả năng.

能 đọc thế nào?

能 đọc là néng (pinyin).

Âm Hán Việt của 能 là gì?

Âm Hán Việt của 能 là "năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.