TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能人

néngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NĂNG NHÂN

能人 nghĩa là người tài giỏi.

Nghĩa của 能人

néngrén

NĂNG NHÂNDanh từ
  1. Người tài giỏi
  2. Homo habilis, loài vượn người Đông Phi đã tuyệt chủng

Câu hỏi thường gặp

能人 nghĩa là gì?

能人 (néngrén) nghĩa là người tài giỏi.

能人 đọc thế nào?

能人 đọc là néngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 能人 là gì?

Âm Hán Việt của 能人 là "năng nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.