TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能写善算

néngxiěshànsuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 能寫善算

Âm Hán Việt NĂNG TẢ THIỆN TOÁN

能写善算 nghĩa là Biết chữ và giỏi tính toán.

Nghĩa của 能写善算

néngxiěshànsuàn

NĂNG TẢ THIỆN TOÁNphồn thể 能寫善算
  1. thành ngữ Biết chữ và giỏi tính toán

Câu hỏi thường gặp

能写善算 nghĩa là gì?

能写善算 (néngxiěshànsuàn) nghĩa là Biết chữ và giỏi tính toán.

能写善算 đọc thế nào?

能写善算 đọc là néngxiěshànsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 能写善算 là gì?

Âm Hán Việt của 能写善算 là "năng tả thiện toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.