能写善算 (néngxiěshànsuàn) nghĩa là Biết chữ và giỏi tính toán.
能写善算 đọc thế nào?
能写善算 đọc là néngxiěshànsuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 能写善算 là gì?
Âm Hán Việt của 能写善算 là "năng tả thiện toán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.