TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能弱能强

néngruònéngqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 能弱能強

Âm Hán Việt NĂNG NHƯỢC NĂNG CƯỜNG

能弱能强 nghĩa là Có thể yếu hoặc mạnh đều có mục đích riêng.

Nghĩa của 能弱能强

néngruònéngqiáng

NĂNG NHƯỢC NĂNG CƯỜNGphồn thể 能弱能強
  1. thành ngữ Có thể yếu hoặc mạnh đều có mục đích riêng

Câu hỏi thường gặp

能弱能强 nghĩa là gì?

能弱能强 (néngruònéngqiáng) nghĩa là Có thể yếu hoặc mạnh đều có mục đích riêng.

能弱能强 đọc thế nào?

能弱能强 đọc là néngruònéngqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 能弱能强 là gì?

Âm Hán Việt của 能弱能强 là "năng nhược năng cường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.