能弱能强 nghĩa là Có thể yếu hoặc mạnh đều có mục đích riêng.
Nghĩa của 能弱能强
néngruònéngqiáng
NĂNG NHƯỢC NĂNG CƯỜNGphồn thể 能弱能強
thành ngữ Có thể yếu hoặc mạnh đều có mục đích riêng
Câu hỏi thường gặp
能弱能强 nghĩa là gì?
能弱能强 (néngruònéngqiáng) nghĩa là Có thể yếu hoặc mạnh đều có mục đích riêng.
能弱能强 đọc thế nào?
能弱能强 đọc là néngruònéngqiáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 能弱能强 là gì?
Âm Hán Việt của 能弱能强 là "năng nhược năng cường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.