TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能干

nénggàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 能幹

Âm Hán Việt NĂNG CÁN

能干 nghĩa là có năng lực, thành thạo.

Nghĩa của 能干

nénggàn

NĂNG CÁNTính từ, Danh từphồn thể 能幹
  1. Có năng lực
  2. Thành thạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 能干

Đồng nghĩa

Từ ghép có 能干

Câu ví dụ với 能干

  • 这小伙子既能干又积极,真是没说的。 Zhè xiǎohuǒzi jì nénggàn yòu jījí, zhēnshi méishuōde.Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.Tatoeba #3709324

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

能干 nghĩa là gì?

能干 (nénggàn) nghĩa là có năng lực, thành thạo.

能干 đọc thế nào?

能干 đọc là nénggàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 能干 là gì?

Âm Hán Việt của 能干 là "năng cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.