能干
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 能幹
能干 nghĩa là có năng lực, thành thạo.
Nghĩa của 能干
nénggàn
NĂNG CÁNTính từ, Danh từphồn thể 能幹- Có năng lực
- Thành thạo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 能干
Đồng nghĩa
Từ ghép có 能干
Câu ví dụ với 能干
- 这小伙子既能干又积极,真是没说的。 Zhè xiǎohuǒzi jì nénggàn yòu jījí, zhēnshi méishuōde.Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.Tatoeba #3709324
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
能干 nghĩa là gì?
能干 (nénggàn) nghĩa là có năng lực, thành thạo.
能干 đọc thế nào?
能干 đọc là nénggàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 能干 là gì?
Âm Hán Việt của 能干 là "năng cán".