TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能彀

nénggòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NĂNG CẤU

能彀 nghĩa là Có thể làm gì đó.

Nghĩa của 能彀

nénggòu

NĂNG CẤU
  1. Có thể làm gì đó
  2. Có khả năng làm gì đó
  3. Giống như 能够

Câu hỏi thường gặp

能彀 nghĩa là gì?

能彀 (nénggòu) nghĩa là Có thể làm gì đó.

能彀 đọc thế nào?

能彀 đọc là nénggòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 能彀 là gì?

Âm Hán Việt của 能彀 là "năng cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.