能愿动词
Phồn thể: 能願動詞
能愿动词 nghĩa là Động từ tình thái (ví dụ: 肯 (kěn), 能 (néng), 会 (huì), 要 (yào), 该 (gāi), 得 (děi), 愿意 (yuànyì), 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng), 敢 (gǎn), 应该 (yīnggāi)).
Nghĩa của 能愿动词
néngyuàndòngcí
NĂNG NGUYỆN ĐỘNG TỪDanh từphồn thể 能願動詞- Động từ tình thái (ví dụ: 肯 (kěn), 能 (néng), 会 (huì), 要 (yào), 该 (gāi), 得 (děi), 愿意 (yuànyì), 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng), 敢 (gǎn), 应该 (yīnggāi))
Câu hỏi thường gặp
能愿动词 nghĩa là gì?
能愿动词 (néngyuàndòngcí) nghĩa là Động từ tình thái (ví dụ: 肯 (kěn), 能 (néng), 会 (huì), 要 (yào), 该 (gāi), 得 (děi), 愿意 (yuànyì), 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng), 敢 (gǎn), 应该 (yīnggāi)).
能愿动词 đọc thế nào?
能愿动词 đọc là néngyuàndòngcí (pinyin).
Âm Hán Việt của 能愿动词 là gì?
Âm Hán Việt của 能愿动词 là "năng nguyện động từ".