TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能愿动词

néngyuàndòngcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 能願動詞

Âm Hán Việt NĂNG NGUYỆN ĐỘNG TỪ

能愿动词 nghĩa là Động từ tình thái (ví dụ: 肯 (kěn), 能 (néng), 会 (huì), 要 (yào), 该 (gāi), 得 (děi), 愿意 (yuànyì), 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng), 敢 (gǎn), 应该 (yīnggāi)).

Nghĩa của 能愿动词

néngyuàndòngcí

NĂNG NGUYỆN ĐỘNG TỪDanh từphồn thể 能願動詞
  1. Động từ tình thái (ví dụ: 肯 (kěn), 能 (néng), 会 (huì), 要 (yào), 该 (gāi), 得 (děi), 愿意 (yuànyì), 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng), 敢 (gǎn), 应该 (yīnggāi))

Câu hỏi thường gặp

能愿动词 nghĩa là gì?

能愿动词 (néngyuàndòngcí) nghĩa là Động từ tình thái (ví dụ: 肯 (kěn), 能 (néng), 会 (huì), 要 (yào), 该 (gāi), 得 (děi), 愿意 (yuànyì), 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng), 敢 (gǎn), 应该 (yīnggāi)).

能愿动词 đọc thế nào?

能愿动词 đọc là néngyuàndòngcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 能愿动词 là gì?

Âm Hán Việt của 能愿动词 là "năng nguyện động từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.