能歌善舞 nghĩa là Có thể hát và múa (thành ngữ); ví dụ: người có nhiều tài năng.
Nghĩa của 能歌善舞
nénggēshànwǔ
NĂNG CA THIỆN VŨCụm từ
Có thể hát và múa (thành ngữ); ví dụ: người có nhiều tài năng
Câu hỏi thường gặp
能歌善舞 nghĩa là gì?
能歌善舞 (nénggēshànwǔ) nghĩa là Có thể hát và múa (thành ngữ); ví dụ: người có nhiều tài năng.
能歌善舞 đọc thế nào?
能歌善舞 đọc là nénggēshànwǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 能歌善舞 là gì?
Âm Hán Việt của 能歌善舞 là "năng ca thiện vũ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.