TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能源

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
néngyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NĂNG NGUYÊN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

能源 nghĩa là năng lượng, nguồn năng lượng.

Nghĩa của 能源

néngyuán

NĂNG NGUYÊNDanh từ
  1. Năng lượng
  2. Nguồn năng lượng

Từ ghép có 能源

Thành ngữ có 能源

Câu hỏi thường gặp

能源 nghĩa là gì?

能源 (néngyuán) nghĩa là năng lượng, nguồn năng lượng.

能源 đọc thế nào?

能源 đọc là néngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 能源 là gì?

Âm Hán Việt của 能源 là "năng nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.