能者多劳
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 能者多勞
能者多劳 nghĩa là Người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.).
Nghĩa của 能者多劳
néngzhěduōláo
NĂNG GIẢ ĐA LAOCụm từphồn thể 能者多勞- thành ngữ Người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
能者多劳 nghĩa là gì?
能者多劳 (néngzhěduōláo) nghĩa là Người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.).
能者多劳 đọc thế nào?
能者多劳 đọc là néngzhěduōláo (pinyin).
Âm Hán Việt của 能者多劳 là gì?
Âm Hán Việt của 能者多劳 là "năng giả đa lao".