TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能者多劳

néngzhěduōláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 能者多勞

Âm Hán Việt NĂNG GIẢ ĐA LAO

能者多劳 nghĩa là Người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.).

Nghĩa của 能者多劳

néngzhěduōláo

NĂNG GIẢ ĐA LAOCụm từphồn thể 能者多勞
  1. thành ngữ Người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

能者多劳 nghĩa là gì?

能者多劳 (néngzhěduōláo) nghĩa là Người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.).

能者多劳 đọc thế nào?

能者多劳 đọc là néngzhěduōláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 能者多劳 là gì?

Âm Hán Việt của 能者多劳 là "năng giả đa lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.