TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能级

néngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 能級

Âm Hán Việt NĂNG CẤP

能级 nghĩa là mức năng lượng.

Nghĩa của 能级

néngjí

NĂNG CẤPDanh từphồn thể 能級
  1. Mức năng lượng

Câu hỏi thường gặp

能级 nghĩa là gì?

能级 (néngjí) nghĩa là mức năng lượng.

能级 đọc thế nào?

能级 đọc là néngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 能级 là gì?

Âm Hán Việt của 能级 là "năng cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.