脉口 nghĩa là Vị trí trên cổ tay qua động mạch quay nơi bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc.
Nghĩa của 脉口
màikǒu
MẠCH KHẨUphồn thể 脈口
Vị trí trên cổ tay qua động mạch quay nơi bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
脉口 nghĩa là gì?
脉口 (màikǒu) nghĩa là Vị trí trên cổ tay qua động mạch quay nơi bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc.
脉口 đọc thế nào?
脉口 đọc là màikǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 脉口 là gì?
Âm Hán Việt của 脉口 là "mạch khẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.