TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脉络

màiluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脈絡

Âm Hán Việt MẠCH LẠC

脉络 nghĩa là Động mạch và tĩnh mạch.

Nghĩa của 脉络

màiluò

MẠCH LẠCDanh từphồn thể 脈絡
  1. Động mạch và tĩnh mạch
  2. Mạng lưới mạch máu
  3. Hệ mạch (của thực vật hoặc động vật)
  4. nghĩa bóng Cấu trúc (tức là cấu trúc nền tảng, như trong "cơ cấu xã hội")
  5. Bối cảnh tổng thể

Từ ghép có 脉络

Câu hỏi thường gặp

脉络 nghĩa là gì?

脉络 (màiluò) nghĩa là Động mạch và tĩnh mạch.

脉络 đọc thế nào?

脉络 đọc là màiluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 脉络 là gì?

Âm Hán Việt của 脉络 là "mạch lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.