TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脉络膜

màiluòmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脈絡膜

Âm Hán Việt MẠCH LẠC MẠC

脉络膜 nghĩa là màng mạch.

Nghĩa của 脉络膜

màiluòmó

MẠCH LẠC MẠCDanh từphồn thể 脈絡膜
  1. Màng mạch (lớp mạch của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc)

Câu hỏi thường gặp

脉络膜 nghĩa là gì?

脉络膜 (màiluòmó) nghĩa là màng mạch.

脉络膜 đọc thế nào?

脉络膜 đọc là màiluòmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 脉络膜 là gì?

Âm Hán Việt của 脉络膜 là "mạch lạc mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.