TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脊椎动物门

jǐzhuīdòngwùmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脊椎動物門

Âm Hán Việt TÍCH CHÙY ĐỘNG VẬT MÔN

脊椎动物门 nghĩa là Vertebrata, ngành động vật có xương sống.

Nghĩa của 脊椎动物门

jǐzhuīdòngwùmén

TÍCH CHÙY ĐỘNG VẬT MÔNphồn thể 脊椎動物門
  1. Vertebrata, ngành động vật có xương sống

Câu hỏi thường gặp

脊椎动物门 nghĩa là gì?

脊椎动物门 (jǐzhuīdòngwùmén) nghĩa là Vertebrata, ngành động vật có xương sống.

脊椎动物门 đọc thế nào?

脊椎动物门 đọc là jǐzhuīdòngwùmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 脊椎动物门 là gì?

Âm Hán Việt của 脊椎动物门 là "tích chùy động vật môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.