脊椎指压疗法 (jǐzhuīzhǐyāliáofǎ) nghĩa là liệu pháp nắn khớp.
脊椎指压疗法 đọc thế nào?
脊椎指压疗法 đọc là jǐzhuīzhǐyāliáofǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 脊椎指压疗法 là gì?
Âm Hán Việt của 脊椎指压疗法 là "tích chùy chỉ áp liệu pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.