TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脊肋

jǐlèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍCH LẶC

脊肋 nghĩa là lồng ngực.

Nghĩa của 脊肋

jǐlèi

TÍCH LẶC
  1. Lồng ngực

Câu hỏi thường gặp

脊肋 nghĩa là gì?

脊肋 (jǐlèi) nghĩa là lồng ngực.

脊肋 đọc thế nào?

脊肋 đọc là jǐlèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 脊肋 là gì?

Âm Hán Việt của 脊肋 là "tích lặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.