TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脊髓灰质炎

jǐsuǐhuīzhìyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脊髓灰質炎

Âm Hán Việt TÍCH TỦY HÔI CHẤT VIÊM

脊髓灰质炎 nghĩa là bệnh bại liệt.

Nghĩa của 脊髓灰质炎

jǐsuǐhuīzhìyán

TÍCH TỦY HÔI CHẤT VIÊMDanh từphồn thể 脊髓灰質炎
  1. Bệnh bại liệt

Câu hỏi thường gặp

脊髓灰质炎 nghĩa là gì?

脊髓灰质炎 (jǐsuǐhuīzhìyán) nghĩa là bệnh bại liệt.

脊髓灰质炎 đọc thế nào?

脊髓灰质炎 đọc là jǐsuǐhuīzhìyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 脊髓灰质炎 là gì?

Âm Hán Việt của 脊髓灰质炎 là "tích tủy hôi chất viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.