TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脊髓炎

jǐsuǐyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍCH TỦY VIÊM

脊髓炎 nghĩa là viêm tủy sống.

Nghĩa của 脊髓炎

jǐsuǐyán

TÍCH TỦY VIÊMDanh từ
  1. Viêm tủy sống

Câu hỏi thường gặp

脊髓炎 nghĩa là gì?

脊髓炎 (jǐsuǐyán) nghĩa là viêm tủy sống.

脊髓炎 đọc thế nào?

脊髓炎 đọc là jǐsuǐyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 脊髓炎 là gì?

Âm Hán Việt của 脊髓炎 là "tích tủy viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.