TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脍

kuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膾

Âm Hán Việt QUÁI
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: quái, khoái

脍 nghĩa là thịt hoặc cá băm.

Nghĩa của 脍

kuài

QUÁIphồn thể 膾
  1. Thịt hoặc cá băm

Thành ngữ có 脍

Câu hỏi thường gặp

脍 nghĩa là gì?

脍 (kuài) nghĩa là thịt hoặc cá băm.

脍 đọc thế nào?

脍 đọc là kuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 脍 là gì?

Âm Hán Việt của 脍 là "quái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.