脐梗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 臍梗
脐梗 nghĩa là dây rốn.
Nghĩa của 脐梗
qígěng
phồn thể 臍梗- Dây rốn
Câu hỏi thường gặp
脐梗 nghĩa là gì?
脐梗 (qígěng) nghĩa là dây rốn.
脐梗 đọc thế nào?
脐梗 đọc là qígěng (pinyin).
Phồn thể: 臍梗
脐梗 nghĩa là dây rốn.
脐梗 (qígěng) nghĩa là dây rốn.
脐梗 đọc là qígěng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.