TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脐橙

qíchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臍橙

Âm Hán Việt TỀ CHANH

脐橙 nghĩa là cam không hạt, cam rốn.

Nghĩa của 脐橙

qíchéng

TỀ CHANHDanh từphồn thể 臍橙
  1. Cam không hạt
  2. Cam rốn

Câu hỏi thường gặp

脐橙 nghĩa là gì?

脐橙 (qíchéng) nghĩa là cam không hạt, cam rốn.

脐橙 đọc thế nào?

脐橙 đọc là qíchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脐橙 là gì?

Âm Hán Việt của 脐橙 là "tề chanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.