TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑

nǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦

Âm Hán Việt NÃO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “não” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰⺼㐫 Mọi âm Hán Việt của chữ: não Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

脑 nghĩa là não, tâm trí.

Nghĩa của 脑

nǎo

NÃOphồn thể 腦
  1. Não
  2. Tâm trí
  3. Đầu
  4. Bản chất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脑

Đồng nghĩa

Từ ghép có 脑

Thành ngữ có 脑

Câu hỏi thường gặp

脑 nghĩa là gì?

脑 (nǎo) nghĩa là não, tâm trí.

脑 đọc thế nào?

脑 đọc là nǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑 là gì?

Âm Hán Việt của 脑 là "não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.