脑儿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 腦兒
脑儿 nghĩa là óc.
Nghĩa của 脑儿
nǎor
NÃO NHIphồn thể 腦兒- Óc (dùng làm thực phẩm)
Từ ghép có 脑儿
Câu hỏi thường gặp
脑儿 nghĩa là gì?
脑儿 (nǎor) nghĩa là óc.
脑儿 đọc thế nào?
脑儿 đọc là nǎor (pinyin).
Âm Hán Việt của 脑儿 là gì?
Âm Hán Việt của 脑儿 là "não nhi".