TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑充血

nǎochōngxuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦充血

Âm Hán Việt NÃO SUNG HUYẾT

脑充血 nghĩa là đột quỵ, xuất huyết não.

Nghĩa của 脑充血

nǎochōngxuè

NÃO SUNG HUYẾTDanh từ, Động từphồn thể 腦充血
  1. Đột quỵ
  2. Xuất huyết não

Câu hỏi thường gặp

脑充血 nghĩa là gì?

脑充血 (nǎochōngxuè) nghĩa là đột quỵ, xuất huyết não.

脑充血 đọc thế nào?

脑充血 đọc là nǎochōngxuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑充血 là gì?

Âm Hán Việt của 脑充血 là "não sung huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.