脑力劳动 (nǎolìláodòng) nghĩa là lao động trí óc, công việc trí tuệ.
脑力劳动 đọc thế nào?
脑力劳动 đọc là nǎolìláodòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 脑力劳动 là gì?
Âm Hán Việt của 脑力劳动 là "não lực lao động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.