TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑力劳动

nǎolìláodòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦力勞動

Âm Hán Việt NÃO LỰC LAO ĐỘNG

脑力劳动 nghĩa là lao động trí óc, công việc trí tuệ.

Nghĩa của 脑力劳动

nǎolìláodòng

NÃO LỰC LAO ĐỘNGDanh từphồn thể 腦力勞動
  1. Lao động trí óc
  2. Công việc trí tuệ

Câu hỏi thường gặp

脑力劳动 nghĩa là gì?

脑力劳动 (nǎolìláodòng) nghĩa là lao động trí óc, công việc trí tuệ.

脑力劳动 đọc thế nào?

脑力劳动 đọc là nǎolìláodòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑力劳动 là gì?

Âm Hán Việt của 脑力劳动 là "não lực lao động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.