TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑力

nǎolì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦力

Âm Hán Việt NÃO LỰC

脑力 nghĩa là khả năng tinh thần.

Nghĩa của 脑力

nǎolì

NÃO LỰCDanh từphồn thể 腦力
  1. Khả năng tinh thần

Từ ghép có 脑力

Câu hỏi thường gặp

脑力 nghĩa là gì?

脑力 (nǎolì) nghĩa là khả năng tinh thần.

脑力 đọc thế nào?

脑力 đọc là nǎolì (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑力 là gì?

Âm Hán Việt của 脑力 là "não lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.