TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑力激荡

nǎolìjīdàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦力激盪

脑力激荡 nghĩa là động não.

Nghĩa của 脑力激荡

nǎolìjīdàng

phồn thể 腦力激盪
  1. Động não

Câu hỏi thường gặp

脑力激荡 nghĩa là gì?

脑力激荡 (nǎolìjīdàng) nghĩa là động não.

脑力激荡 đọc thế nào?

脑力激荡 đọc là nǎolìjīdàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.