脑后 (nǎohòu) nghĩa là phía sau đầu, trong thâm tâm.
脑后 đọc thế nào?
脑后 đọc là nǎohòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 脑后 là gì?
Âm Hán Việt của 脑后 là "não hậu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.