TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑后

nǎohòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦後

Âm Hán Việt NÃO HẬU

脑后 nghĩa là phía sau đầu, trong thâm tâm.

Nghĩa của 脑后

nǎohòu

NÃO HẬUphồn thể 腦後
  1. Phía sau đầu
  2. ví Trong thâm tâm

Thành ngữ có 脑后

Câu hỏi thường gặp

脑后 nghĩa là gì?

脑后 (nǎohòu) nghĩa là phía sau đầu, trong thâm tâm.

脑后 đọc thế nào?

脑后 đọc là nǎohòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑后 là gì?

Âm Hán Việt của 脑后 là "não hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.