TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑浆

nǎojiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦漿

Âm Hán Việt NÃO TƯƠNG

脑浆 nghĩa là chất não.

Nghĩa của 脑浆

nǎojiāng

NÃO TƯƠNGDanh từphồn thể 腦漿
  1. Chất não

Câu hỏi thường gặp

脑浆 nghĩa là gì?

脑浆 (nǎojiāng) nghĩa là chất não.

脑浆 đọc thế nào?

脑浆 đọc là nǎojiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑浆 là gì?

Âm Hán Việt của 脑浆 là "não tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.