TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑海

nǎohǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦海

Âm Hán Việt NÃO HẢI

脑海 nghĩa là tâm trí, bộ não.

Nghĩa của 脑海

nǎohǎi

NÃO HẢIDanh từphồn thể 腦海
  1. Tâm trí
  2. Bộ não

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脑海

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

脑海 nghĩa là gì?

脑海 (nǎohǎi) nghĩa là tâm trí, bộ não.

脑海 đọc thế nào?

脑海 đọc là nǎohǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑海 là gì?

Âm Hán Việt của 脑海 là "não hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.