TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑满肠肥

nǎomǎnchángféi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦滿腸肥

Âm Hán Việt NÃO MÃN TRÀNG PHÌ

脑满肠肥 nghĩa là Thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền.

Nghĩa của 脑满肠肥

nǎomǎnchángféi

NÃO MÃN TRÀNG PHÌCụm từphồn thể 腦滿腸肥
  1. thành ngữ Thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền

Câu hỏi thường gặp

脑满肠肥 nghĩa là gì?

脑满肠肥 (nǎomǎnchángféi) nghĩa là Thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền.

脑满肠肥 đọc thế nào?

脑满肠肥 đọc là nǎomǎnchángféi (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑满肠肥 là gì?

Âm Hán Việt của 脑满肠肥 là "não mãn tràng phì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.