脑满肠肥 nghĩa là Thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền.
Nghĩa của 脑满肠肥
nǎomǎnchángféi
NÃO MÃN TRÀNG PHÌCụm từphồn thể 腦滿腸肥
thành ngữ Thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền
Câu hỏi thường gặp
脑满肠肥 nghĩa là gì?
脑满肠肥 (nǎomǎnchángféi) nghĩa là Thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền.
脑满肠肥 đọc thế nào?
脑满肠肥 đọc là nǎomǎnchángféi (pinyin).
Âm Hán Việt của 脑满肠肥 là gì?
Âm Hán Việt của 脑满肠肥 là "não mãn tràng phì".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.