TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑肿瘤

nǎozhǒngliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦腫瘤

Âm Hán Việt NÃO THŨNG LỰU

脑肿瘤 nghĩa là u não.

Nghĩa của 脑肿瘤

nǎozhǒngliú

NÃO THŨNG LỰUphồn thể 腦腫瘤
  1. U não

Câu hỏi thường gặp

脑肿瘤 nghĩa là gì?

脑肿瘤 (nǎozhǒngliú) nghĩa là u não.

脑肿瘤 đọc thế nào?

脑肿瘤 đọc là nǎozhǒngliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑肿瘤 là gì?

Âm Hán Việt của 脑肿瘤 là "não thũng lựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.