TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑胀

nǎozhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦脹

Âm Hán Việt NÃO TRƯỚNG

脑胀 nghĩa là sưng não, chóng mặt.

Nghĩa của 脑胀

nǎozhàng

NÃO TRƯỚNGphồn thể 腦脹
  1. nghĩa đen Sưng não
  2. Chóng mặt
  3. Choáng váng
  4. Say xỉn

Câu hỏi thường gặp

脑胀 nghĩa là gì?

脑胀 (nǎozhàng) nghĩa là sưng não, chóng mặt.

脑胀 đọc thế nào?

脑胀 đọc là nǎozhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑胀 là gì?

Âm Hán Việt của 脑胀 là "não trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.