TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑膜

nǎomó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦膜

Âm Hán Việt NÃO MẠC

脑膜 nghĩa là màng não, màng meninge.

Nghĩa của 脑膜

nǎomó

NÃO MẠCDanh từphồn thể 腦膜
  1. Màng não
  2. Màng meninge
  3. Các màng lót não

Từ ghép có 脑膜

Câu hỏi thường gặp

脑膜 nghĩa là gì?

脑膜 (nǎomó) nghĩa là màng não, màng meninge.

脑膜 đọc thế nào?

脑膜 đọc là nǎomó (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑膜 là gì?

Âm Hán Việt của 脑膜 là "não mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.