TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑脊液

nǎojǐyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦脊液

Âm Hán Việt NÃO TÍCH DỊCH

脑脊液 nghĩa là dịch não tủy.

Nghĩa của 脑脊液

nǎojǐyè

NÃO TÍCH DỊCHDanh từphồn thể 腦脊液
  1. Dịch não tủy (CSF)

Câu hỏi thường gặp

脑脊液 nghĩa là gì?

脑脊液 (nǎojǐyè) nghĩa là dịch não tủy.

脑脊液 đọc thế nào?

脑脊液 đọc là nǎojǐyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑脊液 là gì?

Âm Hán Việt của 脑脊液 là "não tích dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.