TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑花

nǎohuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦花

Âm Hán Việt NÃO HOA

脑花 nghĩa là não.

Nghĩa của 脑花

nǎohuā

NÃO HOADanh từphồn thể 腦花
  1. Não (dùng làm món ăn)

Câu hỏi thường gặp

脑花 nghĩa là gì?

脑花 (nǎohuā) nghĩa là não.

脑花 đọc thế nào?

脑花 đọc là nǎohuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑花 là gì?

Âm Hán Việt của 脑花 là "não hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.